
Khí máu
ABL90 FLEX
- Model
- ABL90 FLEX
- Hãng
- Radiometer · Đan Mạch
- Phù hợp
- Khoa cấp cứu, hồi sức tích cực (ICU), hồi sức sơ sinh (NICU), xét nghiệm tại chỗ
- Kết quả sau 35 giây, tối đa 17 thông số
- Chỉ cần 65 µL mẫu
- Trộn mẫu tự động, không gây tan hồng cầu
- Quản lý chất lượng tự động (AQM)
- Lắp đặt, đào tạo và bảo trì bởi kỹ sư Duy Minh
Giá phụ thuộc cấu hình và hóa chất đi kèm.
Thông số kỹ thuật
| Thông số đo (17) | pH, pCO₂, pO₂ · cNa⁺, cK⁺, cCl⁻, cCa²⁺ · cGlu, cLac · ctHb, sO₂, FO₂Hb, FCOHb, FMetHb, FHHb, FHbF · ctBil |
|---|---|
| Thể tích mẫu | 65 µL cho tất cả thông số |
| Thời gian đo | 35 giây |
| Thời gian chu kỳ | 60 giây |
| Công suất | 44 mẫu/giờ |
| Thời gian hoạt động trung bình | Hơn 23,5 giờ/ngày |
| Khoảng chỉ thị khí máu | pH 6,3–8,0 · pCO₂ 5–250 mmHg · pO₂ 0–800 mmHg |
| Khoảng chỉ thị điện giải | cK⁺ 0,5–25 · cNa⁺ 7–350 · cCa²⁺ 0,1–9,99 · cCl⁻ 7–350 mmol/L |
| Khoảng chỉ thị chất chuyển hóa | cGlu 0–60 mmol/L · cLac −0,1–31 mmol/L |
| Khoảng chỉ thị CO-Oximetry | ctHb −0,48–27,7 g/dL · sO₂ −2–102 % · FO₂Hb, FCOHb, FMetHb −2–103 % · FHHb −2–102 % · FHbF −25–121 % · ctBil −20–1000 µmol/L |
| Thông số tính toán | Hơn 40 thông số: HCO₃⁻, kiềm dư, ctCO₂, p50, pO₂(A–a), pO₂/FO₂(I), ctO₂, DO₂, shunt, Hct, khoảng trống anion, áp lực thẩm thấu… |
| Đầu nạp mẫu | Bơm tiêm, ống mao quản và ống nghiệm; hút từ ống mao quản không cần adapter |
| Trộn mẫu | Tự động trong 7 giây với bơm tiêm safePICO |
| Kiểm soát chất lượng | QC tự động; lập lịch thay vật tư và QC; tùy chọn QC tự động khi khởi động và sau khi thay vật tư; theo dõi liên tục trạng thái cảm biến |
| Cassette cảm biến | 100–1200 xét nghiệm tùy cấu hình; dùng 30 ngày trên máy; hạn dùng 4 tháng, bảo quản 2–8 °C |
| Gói dung dịch | SP90 (680 lượt) hoặc SP90 XL (980 lượt); dùng 30 ngày trên máy; hạn dùng 6 tháng, bảo quản 2–25 °C |
| Thời gian khởi động | 10 phút |
| Màn hình | Cảm ứng màu TFT-LCD 8 inch, 800 × 600 |
| Máy in | In nhiệt |
| Mã vạch | Đầu đọc tích hợp: Code 128, Code 39, Code 93, Interleaved 2 of 5, Codabar |
| Kết nối HIS/LIS | ASTM, HL7, POCT1-A; TCP/IP qua Ethernet; Wi-Fi 802.11 b/g/n; 3 cổng USB, RS232 |
| Lưu trữ dữ liệu | 2000 kết quả bệnh nhân, 5000 nhật ký hoạt động, 1000 nhật ký hiệu chuẩn |
| Người dùng | 8 hồ sơ người dùng, bảo vệ bằng mật khẩu |
| Kích thước (R × C × S) | 25 × 47 × 29 cm |
| Khối lượng | 11 kg |
| Môi trường vận hành | 15–32 °C; hiệu chỉnh độ cao đến 3000 m |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz, 90 W |
| Nhà sản xuất | Radiometer (Đan Mạch) |
Mô tả
ABL90 FLEX là máy phân tích khí máu của Radiometer (Đan Mạch), thiết kế cho xét nghiệm tại chỗ (POCT) ở khoa cấp cứu, hồi sức tích cực (ICU) và hồi sức sơ sinh (NICU).
Máy đo tối đa 17 thông số trên một mẫu 65 µL và trả kết quả sau 35 giây, gồm khí máu, điện giải, chất chuyển hóa và CO-Oximetry.
- Bộ trộn mẫu tự động safePICO: trộn mẫu trong khoảng 8 giây, không gây tan hồng cầu.
- Quản lý chất lượng tự động (AQM): kiểm tra liên tục QC, hiệu chuẩn, quá trình phân tích, hệ thống và cục máu đông; tự khắc phục và ghi nhận lại.
- 1st Automatic: ghi nhận mã nhân viên, mã bệnh nhân và mã mẫu ngay tại giường bệnh, giảm nguy cơ nhầm mẫu.
- Bảo mật tích hợp: chỉ chạy phần mềm do Radiometer chứng nhận, cập nhật bản vá bảo mật Microsoft đã được hãng thẩm định.
Yêu cầu tư vấn sản phẩm này
Sản phẩm: ABL90 FLEX