Bỏ qua, tới nội dung chính

Khí máu

GASTAT – 700 series

Model
GASTAT-700 series
Phù hợp
Khoa hồi sức tích cực, cấp cứu, phòng xét nghiệm
  • Kết quả sau khoảng 60 giây (model 710/720)
  • 8 model: từ khí máu cơ bản đến điện giải, glucose/lactate, CO-Oximetry và bilirubin
  • Điện cực glucose/lactate dùng 3 tháng trên máy, không thay màng, không châm dung dịch
  • Pin tích hợp: chạy 30 phút hoặc 5 mẫu khi mất điện
  • Lắp đặt, đào tạo và bảo trì bởi kỹ sư Duy Minh

Giá phụ thuộc cấu hình và hóa chất đi kèm.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của GASTAT – 700 series
Mẫu bệnh phẩmMáu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, dịch thẩm phân
Model710, 720, 730, 735 và các bản có QC tự động: 710 aqc, 720 aqc, 730 aqc, 735 aqc
Thông số đo theo modelMọi model: pH, pCO₂, pO₂, cHb · Từ 720: Na⁺, K⁺, Cl⁻, Ca²⁺ · Từ 730: Glucose, Lactate · 735: CO-Oximetry, bilirubin (ctBil)
Khoảng đo khí máupH 6,000–8,000 · pCO₂ 10,0–200,0 Torr · pO₂ 5,0–713,0 Torr
Khoảng đo điện giảiNa⁺ 50,0–200,0 · K⁺ 1,00–20,00 · Cl⁻ 50,0–200,0 · Ca²⁺ 0,5–5,0 mmol/L
Khoảng đo chất chuyển hóaGlucose 20–500 mg/dL · Lactate 0,4–15,0 mmol/L
Khoảng đo CO-OximetryctHb 2,0–23,0 g/dL · ctBil 2,0–60,0 mg/dL · sO₂, FO₂Hb, FCOHb, FMetHb, FHHb 0,0–100,0 %
Thông số tính toánHCO₃⁻, kiềm dư (BE), ctCO₂, p50, chênh áp oxy phế nang – động mạch, pO₂/FiO₂, ctO₂, Hct, khoảng trống anion, Ca²⁺ hiệu chỉnh pH 7,4…
Thể tích mẫuBơm tiêm 195 µL · Ống mao quản 80 µL (710/720), 100 µL (730/735) · Chế độ Micro 40 µL
Thời gian phân tíchKhoảng 60 giây (710/720), 70 giây (730), 90 giây (735)
Thời gian chu kỳ (đo + rửa)Khoảng 120 giây (710/720); 190–265 giây (730); 260–340 giây (735), tùy nồng độ glucose/lactate
Màn hìnhMàn hình màu cảm ứng 12 inch
Thông tin nhậpMã bệnh nhân, nhiệt độ bệnh nhân, loại mẫu, FiO₂, chiều cao, cân nặng, giới tính, tuổi
Hiệu chuẩnTự động, lập trình hiệu chuẩn 1 điểm và 2 điểm
Kiểm tra thuốc thử, chất thảiTự động phát hiện thể tích
Lưu trữ dữ liệu10.000 mẫu
Máy inIn nhiệt theo dòng
Kết nốiTCP/IP
Đầu đọc mã vạchTích hợp, đọc 12 loại mã vạch
Môi trường vận hành10–30 °C, độ ẩm 20–80 %
Nguồn điệnAC 85–264 V, 50/60 Hz, 240 W; pin tích hợp chạy 30 phút hoặc 5 mẫu khi mất điện
Kích thước (R × S × C)400 × 575 × 635 mm
Khối lượng28 kg
Nhà sản xuấtTechno Medica (Nhật Bản)

Mô tả

Đặc điểm

  • Màn hỉnh cảm ứng màu thuận tiện cho hiển thị và làm theo các hướng dẫn khi vận hành
  • Thời gian phân tích rất ngắn: 60 giây *

* Với model Gastat-710/720

  • Thể hiện đồ thị acid base
  • Máy in tự nhận khi nạp giấy in mới
  • Chế độ save mode tiết kiệm hóa chất, thích hợp khi chạy ít mẫu hơn vào ban đêm
  • QC tự động đảm bảo kết quả xét nghiệm chính xác
  • Chức năng PC tích hợp không cần sử dụng PC ngoài
  • Pin tích hợp cho phép hoạt động ổn định 30 phút hoặc phân tích lên đến 5 mẫu

Hoạt động 2 bước đơn giản

Bước 1: Sử dụng chế độ syringe hoặc capillary trên vị trí nạp mẫu

Bước 2: Lựa chọn kiểu mẫu và chọn nút Analysis

Kết quả được đưa ra ở màn hình và in ra

Thông số mới ctBil

Phương pháp ly giải mẫu máu bằng siêu âm được phát triển nhằm cung cấp các kết quả phân tích mẫu chính xác với các thông số bilirubin và CO-Oxy được thêm vào *

* Model GASTAT-735/735aqc

Điện cực Glc/Lac có thời gian sống rất dài

Thời gian sống trên máy của điện cực glucose / lactate lên tới 3 tháng, với chi phí vận hành rất thấp. Thông cần thay thế màng và không cần bổ sung dịch điện cực

Chức năng tự chẩn đoán thông minh

Chức năng tự chẩn đoán thông minh cung cấp các thông tin về trạng thái của thiết bị, hữu ích cho việc khắc phục sự cố nhanh chóng và giảm thiểu thời gian chết của thiết bị trong trường hợp có lỗi.

Chức năng khóa vận hành

Hệ thống chấp nhận không giới hạn số lượng User ID với 3 cấp độ quản lý, ngăn chặn các hành động trái phép hoặc nhân viên không được đào tạo tiếp cận với hệ thống.

Giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm

Chức năng lấy mẫu rảnh tay hoàn toàn tự động làm giảm nguy cơ lây nhiễm

Dễ dàng sử dụng, dễ dàng bảo trì

Đầu bơm (ống) có thể thay thế chỉ với vài thao tác. Công việc thay thế vật tư tiêu hao được giảm đáng kể

Yêu cầu tư vấn sản phẩm này

Sản phẩm: GASTAT – 700 series